Đăng ký học

Đang trực tuyến 1

Hôm nay 5

Tổng lượt truy cập 14,670

50 từ vựng tiếng Anh về ngày Tết bạn nên biết (ẩm thực, các hoạt động, biểu tượng...)

08/01/2021 15:01

Tết Nguyên Đán là dịp lễ đầu năm âm lịch quan trọng và có ý nghĩa nhất ở Việt Nam. Chắc hẳn trong chúng ta ai cũng mong đến Tết để được tận hưởng những hoạt động mà chỉ khi đến Tết mới có. Trước ngày Tết, người Việt có các phong tục như "cúng Táo Quân" và "cúng Tất Niên", 30 Tết đi xem pháo hoa, mùng một Tết thămg họ hàng mừng tuổi... 

Bạn có biết, tất cả các hoạt động, chủ đề trong ngày Tết đều có từ tiếng Anh rất sát nghĩa. Trong bài viết này, Shark sẽ chia sẻ cho các bạn hơn 50 từ tiếng Anh về chủ đề Tết Nguyên Đán ở Việt Nam để bạn có thể thoải mái kể về Tết với những người bạn ngoại quốc nhé!

Bạn nhớ được bao nhiêu từ vựng liên quan tới Tết?

1. Ẩm thực Tết

  • Chung Cake / Square glutinous rice cake: bánh chưng
  • Dried bamboo shoots: măng khô
  • Spring roll: Chả giò/Nem cuốn
  • Lean pork paste: giò lụa
  • Five fruit tray: mâm ngũ quả
  • Cashew nuts: hạt điều
  • Pig trotters: chân giò
  • Sunflower seeds: hạt hướng dương
  • Betel: trầu cau
  • Jellied meat: Thịt đông
  • Lean pork paste: Giò lụa
  • Sticky rice: Gạo nếp
  • Boiled chicken: gà luộc
  • Green bean sticky rice: xôi đỗ
  • Roasted pumpkin seeds: hạt bí
  • Salad: nộm

Bánh chưng là món ăn truyền thống cho ngày Tết cổ truyền ở Việt Nam.

2. Hoạt động ngày tết

  • Family reunion: sum họp gia đình
  • Sweep the floor: Quét nhà
  • Worship the ancestors: Thờ cúng tổ tiên 
  • Decorate the house: Trang trí nhà cửa
  • Dress up: Ăn diện
  • New Year’s Eve: Giao Thừa
  • Visit relatives and friends: Thăm bà con bạn bè
  • Lunar New Year: Tết Nguyên Đán
  • Before New Year’s Eve: Tất Niên
  • First visit: xông nhà, xông đất
  • Exchange New Year’s wishes: chúc tết mọi người
  • Ask for calligraphy pictures: xin chữ thư pháp
  • Go to pagoda to pray: Đi chùa để cầu phước
  • Expel evil: Xua đuổi tà ma
  • Lucky money: tiền mừng tuổi
  • Spring flower market: chợ hoa xuân
  • Spring festival : lễ hội mùa xuân

3. Biểu tượng ngày Tết

  • The kitchen god: táo quân
  • Ritual: Lễ nghi
  • Taboo: điều cấm kỵ
  • Red Envelope: Bao lì xì
  • Fireworks: Pháo hoa
  • Altar: Bàn thờ
  • Peach blossom: Hoa đào
  • Apricot blossom: Hoa mai
  • Marigold: Cúc vạn thọ
  • Incense: hương
  • Kumquat tree: cây quất
  • Orchid: hoa phong lan
  • Parallel: câu đối
  • Firecrackers: Pháo
  • Paperwhite: Hoa thủy tiên
  • The New Year tree: Cây nêu

TRUNG TÂM ANH NGỮ SHARK ENGLISH

Địa chỉ

  • Cơ sở 1: 9th Floor Tháp A, No.36 Mạc Thái Tổ Street, Cau Giay District, Ha Noi City, Viet Nam
  • Cơ sở 2: 6th Floor, Đại học Hà Nội, Thanh Xuân District, Ha Noi City, Viet Nam
  • Cơ sở 3: No 48 Mễ Trì Street, Nam Tư Liêm District, Ha Noi City, Viet Nam

Hotline: 0989 956 159

Email: info@poc.edu.vn

Thong ke