Đăng ký học

Đang trực tuyến 1

Hôm nay 11

Tổng lượt truy cập 17,742

153 từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E thông dụng nhất

18/04/2021 18:04

Cùng Shark mở rộng thêm vốn từ vựng tiếng Anh bằng cẩm nang tổng hợp những từ bắt đầu bằng chữ "e". Danh sách này được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái cho các bạn độc giả tìm được từ cần tìm nhanh chóng nhất.

  1. each det., pro(n) /i:tʃ/ mỗi
  2. each other (also one another) pro(n) nhau, lẫn nhau
  3. ear (n) /iə/ tai
  4. early (adj) (adv) /´ə:li/ sớm
  5. earn (v) /ə:n/ kiếm (tiền), giành (phần thưởng)
  6. earth (n) /ə:θ/ đất, trái đất
  7. ease (n) (v) /i:z/ sự thanh thản, sự thoải mái; làm thanh thản, làm yên tâm, làm dễ chịu
  8. east (n)(adj) (adv) /i:st/ hướng đông, phía đông, (thuộc) đông, ở phía đông
  9. eastern (adj) /’i:stən/ đông
  10. easy (adj) /’i:zi/ dễ dàng, dễ tính, ung dung
  11. easily (adv) /’i:zili/ dễ dàng
  12. eat (v) /i:t/ ăn
  13. economic (adj) /¸i:kə´nɔmik/ (thuộc) Kinh tế
  14. economy (n) /ɪˈkɒnəmi/ sự tiết kiệm, sự quản lý kinh tế
  15. edge (n) /edӡ/ lưỡi, cạnh sắc
  16. edition (n) /i’diʃn/ nhà xuất bản, sự xuất bản
  17. editor (n) /´editə/ người thu thập và xuất bản, chủ bút
  18. educate (v) /’edju:keit/ giáo dục, cho ăn học; rèn luyện
  19. educated (adj) /’edju:keitid/ được giáo dục, được đào tạo
  20. education (n) /,edju:’keiʃn/ sự giáo dục, sự rèn luyện (kỹ năng)
  21. effect (n) /i’fekt/ hiệu ứng, hiệu quả, kết quả
  22. effective (adj) /’ifektiv/ có kết quả, có hiệu lực
  23. effectively (adv) /i’fektivli/ có kết quả, có hiệu lực
  24. efficient (adj) /i’fiʃənt/ có hiệu lực, có hiệu quả
  25. efficiently (adv) /i’fiʃəntli/ có hiệu quả, hiệu nghiệm
  26. effort (n) /´efə:t/ sự cố gắng, sự nỗ lực
  27. egg (n) /eg/ trứng
  28. elbow (n) /elbou/ khuỷu tay
  29. elderly (adj) /´eldəli/ có tuổi, cao tuổi
  30. elect (v) /i´lekt/ bầu, quyết định
  31. election (n) /i´lekʃən/ sự bầu cử, cuộc tuyển cử
  32. electric (adj) /ɪˈlɛktrɪk/ (thuộc) điện, có điện, phát điện
  33. electrical (adj) /i’lektrikəl/ (thuộc) điện
  34. electricity (n) /ilek’trisiti/ điện, điện lực; điện lực học
  35. electronic (adj) /ɪlɛkˈtrɒnɪk , ˌilɛkˈtrɒnɪk/ (thuộc) điện tử
  36. elegant (adj) /´eligənt/ thanh lịch, tao nhã
  37. element (n) /ˈɛləmənt/ yếu tôd, nguyên tố
  38. elevator (n) (NAmE) /ˈɛləˌveɪtər/ máy nâng, thang máy
  39. else (adv) /els/ khác, nữa; nếu không
  40. elsewhere (adv) /¸els´wɛə/ ở một nơi nào khác
  41. email (also e-mail) (n) (v) /’imeil/ thư điện tử; gửi thư điện tử
  42. embarrass (v) /im´bærəs/ lúng túng, làm ngượng nghịu; làm rắc rối, gây khó khăn
  43. embarrassed (adj) /im´bærəst/ lúng túng, bối rối, ngượng; mang nợ
  44. emerge (v) /i´mə:dʒ/ nổi lên, hiện ra; nổi bật lên
  45. emergency (n) /i’mз:dЗensi/ tình trạng khẩn cấp
  46. emotion (n) /i’moƱʃ(ә)n/ xự xúc động, sự cảm động, mối xác cảm
  47. emotional (adj) /i´mouʃənəl/ cảm động, xúc động, xúc cảm; dễ cảm động, dễ xúc cảm
  48. emphasis (n) /´emfəsis/ sự nhấn mạnh, tầm quan trọng
  49. emphasize (BrE also -ise) (v) /ˈɛmfəˌsaɪz/ nhấn mạnh, làm nổi bật
  50. empire (n) /’empaiə/ đế chế, đế quốc
  51. employ (v) /im’plɔi/ dùng, thuê ai làm gì
  52. unemployed (adj) /¸ʌnim´plɔid/ thất nghiệp; không dùng, không sử dụng được
  53. employee (n) /¸emplɔi´i:/ người lao động, người làm công
  54. employer (n) /em´plɔiə/ chủ, người sử dụng lao động
  55. employment (n) /im’plɔimənt/ sự thuê mướn
  56. unemployment (n) /’Δnim’ploimзnt/ sự thất nghiệp, nạn thất nghiệp
  57. empty (adj) (v) /’empti/ trống, rỗng; đổ, dốc; uống, làm cạn
  58. enable (v) /i’neibl/ làm cho có thể, có khả năng; cho phép ai làm gì
  59. encounter (v) (n) /in’kautә/ chạm chán, bắt gặp; sự chạm trán, sự bắt gặp
  60. encourage (v) /in’kΔridЗ/ động viên, ủng hộ, giúp đỡ, làm can đảm, mạnh dạn
  61. encouragement (n) /in´kʌridʒmənt/ niềm cổ vũ, động viên, khuyến khích
  62. end (n) (v) /end/ giới hạn, sự kết thúc; kết thúc, chấm dứt
  63. ending (n) /´endiη/ sự kết thúc, sự chấm dứt; phần cuối, kết cục
  64. enemy (n) /’enәmi/ kẻ thù, quân địch
  65. energy (n) /ˈɛnərdʒi/ năng lượng, nghị lực, sinh lực
  66. engage (v) /in’geidʤ/ hứa hẹn, cam kết, đính ước
  67. engaged (adj) /in´geidʒd/ đã đính ước, đã hứa hôn; đã có người
  68. engine (n) /en’ʤin/ máy, động cơ
  69. engineer (n) /endʒi’niər/ kỹ sư
  70. enjoy (v) /in’dЗoi/ thưởng thức, thích thú cái gì, được hưởng, có được
  71. enjoyable (adj) /in´dʒɔiəbl/ thú vị, thích thú
  72. enjoyment (n) /in´dʒɔimənt/ sự thích thú, sự có được, được hưởng
  73. enormous (adj) /i’nɔ:məs/ to lớn, khổng lồ
  74. enquiry (also inquiry especially in NAmE) (n) /in’kwaiәri/ sự điều tra, sự thẩm vấn
  75. ensure (v) /ɛnˈʃʊər , ɛnˈʃɜr/ bảo đảm, chắc chắn
  76. enter (v) /´entə/ đi vào, gia nhập
  77. entertain (v) /,entə’tein/ giải trí, tiếp đón, chiêu đãi
  78. entertaining (adj) /,entə’teiniɳ/ giải trí
  79. entertainer (n) /¸entə´teinə/ người quản trò, người tiếp đãi, chiêu đãi
  80. entertainment (n) /entə’teinm(ə)nt/ sự giải trí, sự tiếp đãi, chiêu đãi
  81. enthusiasm (n) /ɛnˈθuziˌæzəm/ sự hăng hái, sự nhiệt tình
  82. enthusiastic (adj) /ɛnˌθuziˈæstɪk/ hăng hái, say mê, nhiệt tình
  83. entire (adj) /in’taiə/ toàn thể, toàn bộ
  84. entirely (adv) /in´taiəli/ toàn vẹn, trọn vẹn, toàn bộ
  85. entrance (n) /’entrəns/ sự đi vào, sự nhậm chức
  86. entry (n) /ˈɛntri/ sự ghi vào sổ sách, sự đi vào, sự tiếp nhận (pháp lý)
  87. envelope (n) /’enviloup/ phong bì
  88. environment (n) /in’vaiərənmənt/ môi trường, hoàn cảnh xung quanh
  89. environmental (adj) /in,vairən’mentl/ thuộc về môi trường
  90. equal (adj) (n) (v) /´i:kwəl/ ngang, bằng; người ngang hàng, ngang tài, sức; bằng, ngang
  91. equipment (n) /i’kwipmənt/ trang, thiết bị
  92. equivalent (adj) (n) /i´kwivələnt/ tương đương; từ, vật tương đương
  93. error (n) /’erə/ lỗi, sự sai sót, sai lầm
  94. escape (v) (n) /is’keip/ trốn thoát, thoát khỏi; sự trốn thoát, lỗi thoát
  95. especially (adv) /is’peʃəli/ đặc biệt là, nhất là
  96. essay (n) /ˈɛseɪ/ bài tiểu luận
  97. essential (adj) (n) /əˈsɛnʃəl/ bản chất, thực chất, cốt yếu; yếu tố cần thiết
  98. establish (v) /ɪˈstæblɪʃ/ lập, thành lập
  99. estate (n) /ɪˈsteɪt/ tài sản, di sản, bất động sản
  100. estimate (n) (v) /’estimit – ‘estimeit/ sự ước lượng, đánh giá; ước lượng, đánh giá
  101. euro (n) /´ju:rou/ đơn vị tiền tệ của liên minh châu Âu
  102. even (adv)., (adj) /’i:vn/ ngay cả, ngay, lại còn; bằng phẳng, điềm đạm, ngang bằng
  103. evening (n) /’i:vniɳ/ buổi chiều, tối
  104. event (n) /i’vent/ sự việc, sự kiện
  105. eventually (adv) /i´ventjuəli/ cuối cùng
  106. ever (adv) /’evә(r)/ từng, từ trước tới giờ
  107. every det. /’evәri/ mỗi, mọi
  108. everyone (also everybody) pro(n) /´evri¸wʌn/ mọi người
  109. everywhere (adv) /´evri¸weə/ mọi nơi
  110. evidence (n) /’evidəns/ điều hiển nhiên, điều rõ ràng
  111. evil (adj) (n) /’i:vl/ xấu, ác; điều xấu, điều ác, điều tai hại
  112. exact (adj) /ig´zækt/ chính xác, đúng
  113. exaggerate (v) /ig´zædʒə¸reit/ cường điệu, phóng đại
  114. exam (n) /ig´zæm/ viết tắt của Examination (xem nghĩa phía dưới)
  115. examine (v) /ɪgˈzæmɪn/ thẩm tra, khám xét, hỏi han (thí sinh)
  116. example (n) /ig´za:mp(ə)l/ thí dụ, ví dụ
  117. excellent (adj) /ˈeksələnt/ xuất sắc, xuất chúng
  118. exception (n) /ik’sepʃn/ sự trừ ra, sự loại ra
  119. exchange (v) (n) /iks´tʃeindʒ/ trao đổi; sự trao đổi
  120. excite (v) /ik’sait/ kích thích, kích động
  121. exclude (v) /iks´klu:d/ ngăn chạn, loại trừ
  122. excuse (n) (v) /iks´kju:z/ lời xin lỗi, bào chữa; xin lỗi, tha thứ, tha lỗi
  123. executive (n) (adj) /ɪgˈzɛkyətɪv/ sự thi hành, chấp hành; (thuộc) sự thi hành, chấp hành
  124. exercise (n) (v) /’eksəsaiz/ bài tập, sự thi hành, sự thực hiện; làm, thi hành, thực hiện
  125. exhibit (v) (n) /ɪgˈzɪbɪt/ trưng bày, triển lãm; vật trưng bày, vật triển lãm
  126. exhibition (n) /ˌɛksəˈbɪʃən/ cuộc triển lãm, trưng bày
  127. exist (v) /ig’zist/ tồn tại, sống
  128. exit (n) /´egzit/ lỗi ra, sự đi ra, thoát ra
  129. expand (v) /iks’pænd/ mở rộng, phát triển, nở, giãn ra
  130. expect (v) /ik’spekt/ chờ đợi, mong ngóng; liệu trước
  131. unexpected (adj) /¸ʌniks´pektid/ bất ngờ, gây ngạc nhiên
  132. expectation (n) /,ekspek’tei∫n/ sự mong chờ, sự chờ đợi
  133. expense (n) /ɪkˈspɛns/ chi phí
  134. expensive (adj) /iks’pensiv/ đắt
  135. experience (n) (v) /iks’piəriəns/ kinh nghiệm; trải qua, nếm mùi
  136. experiment (n) (v) /(n) ɪkˈspɛrəmənt ; (v) ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ cuộc thí nghiệm; thí nghiệm
  137. expert (n) (adj) /,ekspз’ti:z/ chuyên gia; chuyên môn, thành thạo
  138. explain (v) /iks’plein/ giải nghĩa, giải thích
  139. explanation (n) /,eksplə’neiʃn/ sự giải nghĩa, giải thích
  140. explode (v) /iks’ploud/ đập tan (hy vọng…), làm nổ, nổ
  141. explore (v) /iks´plɔ:/ thăm dò, thám hiểm
  142. explosion (n) /iks’plouʤn/ sự nổ, sự phát triển ồ ạt
  143. export (v) (n) /iks´pɔ:t/ xuất khẩu; hàng xuất khẩu, sự xuất khẩu
  144. expose (v) /ɪkˈspoʊz/ trưng bày, phơi bày
  145. express (v) (adj) /iks’pres/ diễn tả, biểu lộ, bày tỏ; nhanh, tốc hành
  146. extend (v) /iks’tend/ giơ, duỗi ra (tay, châ(n).); kéo dài (thời gia(n).), dành cho, gửi lời
  147. extension (n) /ɪkstent ʃən/ sự giơ, duỗi; sự kéo dài, sự dành cho, gửi lời
  148. extensive (adj) /iks´tensiv/ rộng rãi, bao quát
  149. extent (n) v /ɪkˈstɛnt/ quy mô, phạm vi
  150. extra (adj) (n) (adv) /’ekstrə/ thêm, phụ, ngoại; thứ thêm, phụ
  151. extraordinary (adj) /iks’trɔ:dnri/ đặc biệt, lạ thường, khác thường
  152. extreme (adj) (n) /iks’tri:m/ vô cùng, khắc nghiệt, quá khích, cực đoan; sự quá khích
  153. eye (n) /ai/ mắt

TRUNG TÂM ANH NGỮ SHARK ENGLISH

Địa chỉ

  • Cơ sở 1: 9th Floor Tháp A, No.36 Mạc Thái Tổ Street, Cau Giay District, Ha Noi City, Viet Nam
  • Cơ sở 2: 6th Floor, Đại học Hà Nội, Thanh Xuân District, Ha Noi City, Viet Nam
  • Cơ sở 3: No 48 Mễ Trì Street, Nam Tư Liêm District, Ha Noi City, Viet Nam

Hotline: 0989 956 159

Email: info@poc.edu.vn

Thong ke